Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

珠玉

しゅぎょく

châu ngọc; kiệt tác

Ví dụ

  • かれのたんぺんしゅうは、しゅぎょくのさくひんばかりです。

    彼の短編集は珠玉の作品ばかりです。

    Bộ truyện ngắn của anh ấy toàn là những tác phẩm kinh điển.

  • このえいがは、しゅぎょくのえんぎとすとーりーでゆうめいです。

    この映画は、珠玉の演技とストーリーで有名です。

    Bộ phim này nổi tiếng với diễn xuất và câu chuyện tuyệt vời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng