Từ vựng
N1珠玉
しゅぎょく
châu ngọc; kiệt tác
Ví dụ
かれのたんぺんしゅうは、しゅぎょくのさくひんばかりです。
彼の短編集は珠玉の作品ばかりです。
Bộ truyện ngắn của anh ấy toàn là những tác phẩm kinh điển.
このえいがは、しゅぎょくのえんぎとすとーりーでゆうめいです。
この映画は、珠玉の演技とストーリーで有名です。
Bộ phim này nổi tiếng với diễn xuất và câu chuyện tuyệt vời.