Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

班長

はんちょう

nhóm trưởng; tổ trưởng

Ví dụ

  • たなかさんがはんちょうになって、ぷろじぇくとをすすめています。

    田中さんが班長になって、プロジェクトを進めています。

    Tanaka trở thành trưởng nhóm và đang tiến hành dự án.

  • はんちょう、つぎのかいぎはいつですか。

    班長、次の会議はいつですか。

    Trưởng nhóm, cuộc họp tiếp theo là khi nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng