Từ vựng
N1湖畔
こはん
bờ hồ
Ví dụ
こはんのれすとらんで、ともだちとしょくじしました。
湖畔のレストランで、友達と食事しました。
Tôi ăn cơm với bạn tại một nhà hàng bên hồ.
あきはこはんのけしきがもっともうつくしいです。
秋は湖畔の景色が最も美しいです。
Mùa thu, cảnh đẹp bên hồ là lộng lẫy nhất.
Từ vựng
N1こはん
bờ hồ
こはんのれすとらんで、ともだちとしょくじしました。
湖畔のレストランで、友達と食事しました。
Tôi ăn cơm với bạn tại một nhà hàng bên hồ.
あきはこはんのけしきがもっともうつくしいです。
秋は湖畔の景色が最も美しいです。
Mùa thu, cảnh đẹp bên hồ là lộng lẫy nhất.