Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

河畔

かはん

bờ sông

Ví dụ

  • かはんのさんぽみちをまいあさあるきます。

    河畔の散歩道を毎朝歩きます。

    Tôi đi dạo trên đường ven sông mỗi sáng.

  • かはんにふるいじんじゃがあります。

    河畔に古い神社があります。

    Có một ngôi đền cổ ở bên sông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng