Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

畔道

あぜみち

bờ ruộng; lối đi giữa ruộng

Ví dụ

  • あぜみちをとおって、たんぼのむこうがわにいきました。

    畔道を通って、田んぼの向こう側に行きました。

    Tôi đi qua con đường giữa các luống để sang phía bên kia đồng lúa.

  • こどもたちがあぜみちでむしをさがしています。

    子どもたちが畔道で虫を探しています。

    Các em bé đang tìm kiếm côn trùng trên con đường ven cánh đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    畔道 — bờ ruộng; lối đi giữa ruộng · Kimuchi Nihongo