Từ vựng
N1畔道
あぜみち
bờ ruộng; lối đi giữa ruộng
Ví dụ
あぜみちをとおって、たんぼのむこうがわにいきました。
畔道を通って、田んぼの向こう側に行きました。
Tôi đi qua con đường giữa các luống để sang phía bên kia đồng lúa.
こどもたちがあぜみちでむしをさがしています。
子どもたちが畔道で虫を探しています。
Các em bé đang tìm kiếm côn trùng trên con đường ven cánh đồng.