Từ vựng
N1疾走
しっそう
chạy nước rút; phóng nhanh
Ví dụ
ひゃくめーとるそうでは、せんしゅたちがぜんりょくでしっそうしました。
100m走では、選手たちが全力で疾走しました。
Trong cuộc chạy 100m, các vận động viên chạy hết sức.
かのじょはえきにむかってしっそうしました。
彼女は駅に向かって疾走しました。
Cô ấy chạy nhanh hướng đến nhà ga.
Từ vựng
N1しっそう
chạy nước rút; phóng nhanh
ひゃくめーとるそうでは、せんしゅたちがぜんりょくでしっそうしました。
100m走では、選手たちが全力で疾走しました。
Trong cuộc chạy 100m, các vận động viên chạy hết sức.
かのじょはえきにむかってしっそうしました。
彼女は駅に向かって疾走しました。
Cô ấy chạy nhanh hướng đến nhà ga.