Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

疾病

しっぺい

bệnh tật

Ví dụ

  • こうけつあつは、にほんでもっともおおいしっぺいです。

    高血圧は、日本で最も多い疾病です。

    Huyết áp cao là bệnh phổ biến nhất ở Nhật Bản.

  • げんだいのしゃかいでは、すとれすがげんいんのしっぺいがふえています。

    現代の社会では、ストレスが原因の疾病が増えています。

    Trong xã hội hiện đại, số bệnh do căng thẳng tăng lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng