Từ vựng
N1重症
じゅうしょう
bệnh nặng
Ví dụ
かんじゃはじゅうしょうで、しゅうちゅうちりょうしつににゅういんしました。
患者は重症で、集中治療室に入院しました。
Bệnh nhân bị bệnh nặng và nhập viện tại phòng ICU.
かれのびょうじょうはじゅうしょうだから、かぞくみんなでしんぱいしています。
彼の病状は重症だから、家族みんなで心配しています。
Tình trạng của anh ấy nghiêm trọng, vì vậy cả gia đình đều lo lắng.