Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

重症

じゅうしょう

bệnh nặng

Ví dụ

  • かんじゃはじゅうしょうで、しゅうちゅうちりょうしつににゅういんしました。

    患者は重症で、集中治療室に入院しました。

    Bệnh nhân bị bệnh nặng và nhập viện tại phòng ICU.

  • かれのびょうじょうはじゅうしょうだから、かぞくみんなでしんぱいしています。

    彼の病状は重症だから、家族みんなで心配しています。

    Tình trạng của anh ấy nghiêm trọng, vì vậy cả gia đình đều lo lắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    重症 — bệnh nặng · Kimuchi Nihongo