Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

有益

ゆうえき

hữu ích; có lợi

Ví dụ

  • このぷろぐらむはがくせいにとってゆうえきです。

    このプログラムは学生にとって有益です。

    Chương trình này có lợi cho các học sinh.

  • うんどうはけんこうにゆうえきだとおもいますか。

    運動は健康に有益だと思いますか?

    Bạn có nghĩ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng