Từ vựng
N2有益
ゆうえき
hữu ích; có lợi
Ví dụ
このぷろぐらむはがくせいにとってゆうえきです。
このプログラムは学生にとって有益です。
Chương trình này có lợi cho các học sinh.
うんどうはけんこうにゆうえきだとおもいますか。
運動は健康に有益だと思いますか?
Bạn có nghĩ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe không?
Từ vựng
N2ゆうえき
hữu ích; có lợi
このぷろぐらむはがくせいにとってゆうえきです。
このプログラムは学生にとって有益です。
Chương trình này có lợi cho các học sinh.
うんどうはけんこうにゆうえきだとおもいますか。
運動は健康に有益だと思いますか?
Bạn có nghĩ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe không?