Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

益々

ますます

ngày càng; càng thêm

Ví dụ

  • あめがますますつよくなってきた。

    雨が益々強くなってきた。

    Mưa ngày càng nặng hạt hơn.

  • かのじょはますますきれいになったね。

    彼女は益々きれいになったね。

    Cô ấy ngày càng xinh hơn nhỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng