Từ vựng
N2益々
ますます
ngày càng; càng thêm
Ví dụ
あめがますますつよくなってきた。
雨が益々強くなってきた。
Mưa ngày càng nặng hạt hơn.
かのじょはますますきれいになったね。
彼女は益々きれいになったね。
Cô ấy ngày càng xinh hơn nhỉ.
Từ vựng
N2ますます
ngày càng; càng thêm
あめがますますつよくなってきた。
雨が益々強くなってきた。
Mưa ngày càng nặng hạt hơn.
かのじょはますますきれいになったね。
彼女は益々きれいになったね。
Cô ấy ngày càng xinh hơn nhỉ.