Từ vựng
N1御利益
ごりやく
phúc lộc thần phật ban cho
Ví dụ
しんじゃたちはこのじんじゃのごりやくをねがっています。
信者たちはこの神社の御利益を願っています。
Những tín đồ đang cầu xin phước lành từ đền thờ này.
ごりやくをいただきたいので、さんぱいします。
御利益をいただきたいので、参拝します。
Tôi đến tham dự để nhận phước lành từ thần linh.
Từ vựng
N1ごりやく
phúc lộc thần phật ban cho
しんじゃたちはこのじんじゃのごりやくをねがっています。
信者たちはこの神社の御利益を願っています。
Những tín đồ đang cầu xin phước lành từ đền thờ này.
ごりやくをいただきたいので、さんぱいします。
御利益をいただきたいので、参拝します。
Tôi đến tham dự để nhận phước lành từ thần linh.