Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

大砲

たいほう

đại bác

Ví dụ

  • ぐんたいはたいほうでてきをこうげきしました。

    軍隊は大砲で敵を攻撃しました。

    Quân đội tấn công kẻ thù bằng các khẩu pháo.

  • たいほうのおとはひじょうにおおきいです。

    大砲の音は非常に大きいです。

    Âm thanh của khẩu pháo là cực kỳ lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    大砲 — đại bác · Kimuchi Nihongo