Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鉄砲

てっぽう

súng

Ví dụ

  • かれはてっぽうをもってかりにいきました。

    彼は鉄砲を持って狩りに行きました。

    Anh ta đi săn với khẩu súng.

  • むかしのてっぽうはとてもおそかったです。

    昔の鉄砲はとても遅かったです。

    Những khẩu súng cũ xưa rất chậm để tái nạp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng