Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不祥事

ふしょうじ

vụ bê bối

Ví dụ

  • かいしゃでふしょうじがおきました。

    会社で不祥事が起きました。

    Một vụ bê bối xảy ra tại công ty.

  • ふしょうじのため、かれはやめました。

    不祥事のため、彼は辞めました。

    Anh ta từ chức vì vụ bê bối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng