Từ vựng
N1不祥事
ふしょうじ
vụ bê bối
Ví dụ
かいしゃでふしょうじがおきました。
会社で不祥事が起きました。
Một vụ bê bối xảy ra tại công ty.
ふしょうじのため、かれはやめました。
不祥事のため、彼は辞めました。
Anh ta từ chức vì vụ bê bối.
Từ vựng
N1ふしょうじ
vụ bê bối
かいしゃでふしょうじがおきました。
会社で不祥事が起きました。
Một vụ bê bối xảy ra tại công ty.
ふしょうじのため、かれはやめました。
不祥事のため、彼は辞めました。
Anh ta từ chức vì vụ bê bối.