Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

租借

そしゃく

thuê (lãnh thổ)

Ví dụ

  • そのちいきはきょうこくにそしゃくされていました。

    その地域は強国に租借されていました。

    Khu vực đó được cho thuê cho một cường quốc.

  • そしゃくちでのせいかつはたいへんでした。

    租借地での生活は大変でした。

    Sống trong lãnh thổ cho thuê rất khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng