Từ vựng
N1家紋
かもん
gia huy; huy hiệu dòng họ
Ví dụ
このかもんはそのかぞくのしょうちょうです。
この家紋はその家族の象徴です。
Huy hiệu gia tộc này là biểu tượng của gia đình đó.
かもんはきものにつけられました。
家紋は着物に付けられました。
Huy hiệu gia tộc được gắn vào kimono.
Từ vựng
N1かもん
gia huy; huy hiệu dòng họ
このかもんはそのかぞくのしょうちょうです。
この家紋はその家族の象徴です。
Huy hiệu gia tộc này là biểu tượng của gia đình đó.
かもんはきものにつけられました。
家紋は着物に付けられました。
Huy hiệu gia tộc được gắn vào kimono.