Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

更紗

さらさ

vải hoa in (sarasa)

Ví dụ

  • そのきものののうしは、さらさでした。

    その着物の布は更紗でした。

    Vải của chiếc kimono đó là vải cotton in đạo.

  • さらさのぱたーんはとうなんあじあからきました。

    更紗のパターンは東南アジアから来ました。

    Họa tiết vải cotton in đạo came từ Đông Nam Á.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng