Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

八紘

はっこう

bát hoằng; khắp thiên hạ

Ví dụ

  • はっこうをとういつするゆめをもっていました。

    八紘を統一する夢を持っていました。

    Anh ấy có giấc mơ thống nhất toàn bộ thế giới.

  • ふるいぶんけんにはっこうのきじゅつがみられます。

    古い文献に八紘の記述が見られます。

    Có thể thấy mô tả về tám hướng trong các tài liệu cổ xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    八紘 — bát hoằng; khắp thiên hạ · Kimuchi Nihongo