Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

九十

きゅうじゅう

chín mươi

Ví dụ

  • おばあさんはきゅうじゅうさいです。

    おばあさんは九十才です。

    Bà tôi chín mươi tuổi.

  • きゅうじゅうえんです。

    九十円です。

    Giá là chín mươi yên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng