Từ vựng
N1素人
しろうと
người nghiệp dư; tay ngang
Ví dụ
わたしはりょうりのしろうとです。
私は料理の素人です。
Tôi là một người mới học nấu ăn.
しろうとでもさんかできるこんてすとです。
素人でも参加できるコンテストです。
Đó là một cuộc thi mà cả những người mới cũng có thể tham gia.
Từ vựng
N1しろうと
người nghiệp dư; tay ngang
わたしはりょうりのしろうとです。
私は料理の素人です。
Tôi là một người mới học nấu ăn.
しろうとでもさんかできるこんてすとです。
素人でも参加できるコンテストです。
Đó là một cuộc thi mà cả những người mới cũng có thể tham gia.