Từ vựng
N1紡ぐ
つむぐ
kéo sợi; se sợi
Ví dụ
はははいとをつむぐしごとをしていました。
母は糸を紡ぐ仕事をしていました。
Mẹ tôi từng làm công việc gi纺dệ.
かれはれきしをつむぐじんぶつです。
彼は歴史を紡ぐ人物です。
Anh ấy là một nhân vật tạo nên lịch sử.
Từ vựng
N1つむぐ
kéo sợi; se sợi
はははいとをつむぐしごとをしていました。
母は糸を紡ぐ仕事をしていました。
Mẹ tôi từng làm công việc gi纺dệ.
かれはれきしをつむぐじんぶつです。
彼は歴史を紡ぐ人物です。
Anh ấy là một nhân vật tạo nên lịch sử.