Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紡ぐ

つむぐ

kéo sợi; se sợi

Ví dụ

  • はははいとをつむぐしごとをしていました。

    母は糸を紡ぐ仕事をしていました。

    Mẹ tôi từng làm công việc gi纺dệ.

  • かれはれきしをつむぐじんぶつです。

    彼は歴史を紡ぐ人物です。

    Anh ấy là một nhân vật tạo nên lịch sử.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng