Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

老翁

ろうおう

ông già; lão ông

Ví dụ

  • そのろうおうはむらでさいねんちょうのひとでした。

    その老翁は村で最年長の人でした。

    Ông lão đó là người cao tuổi nhất trong làng.

  • ろうおうがつえをついてあるいていました。

    老翁が杖をついて歩いていました。

    Ông lão đó đang đi bộ bằng gậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    老翁 — ông già; lão ông · Kimuchi Nihongo