Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

胴上げ

どうあげ

tung người lên ăn mừng

Ví dụ

  • ゆうしょうちーむのせんしゅたちは、どうあげされた。

    優勝チームの選手たちは胴上げされた。

    Các cầu thủ của đội vô địch bị ném lên không trung để ăn mừng.

  • しんにゅうしゃいんをどうあげするのは、かいしゃのでんとうだ。

    新入社員を胴上げするのは会社の伝統だ。

    Ném nhân viên mới lên không trung là truyền thống của công ty.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    胴上げ — tung người lên ăn mừng · Kimuchi Nihongo