Từ vựng
N1胴上げ
どうあげ
tung người lên ăn mừng
Ví dụ
ゆうしょうちーむのせんしゅたちは、どうあげされた。
優勝チームの選手たちは胴上げされた。
Các cầu thủ của đội vô địch bị ném lên không trung để ăn mừng.
しんにゅうしゃいんをどうあげするのは、かいしゃのでんとうだ。
新入社員を胴上げするのは会社の伝統だ。
Ném nhân viên mới lên không trung là truyền thống của công ty.