Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

脅威

きょうい

mối đe dọa

Ví dụ

  • このういるすは、しゃかいにおおきなきょういです。

    このウイルスは社会に大きな脅威です。

    Virus này là mối đe dọa lớn đối với xã hội.

  • こくぼうは、くににたいするきょういにたいこうするしゅだんだ。

    国防は国に対する脅威に対抗する手段だ。

    Quốc phòng là một phương tiện để chống lại những mối đe dọa đối với đất nước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng