Từ vựng
N1脅威
きょうい
mối đe dọa
Ví dụ
このういるすは、しゃかいにおおきなきょういです。
このウイルスは社会に大きな脅威です。
Virus này là mối đe dọa lớn đối với xã hội.
こくぼうは、くににたいするきょういにたいこうするしゅだんだ。
国防は国に対する脅威に対抗する手段だ。
Quốc phòng là một phương tiện để chống lại những mối đe dọa đối với đất nước.