Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

脅す

おどす

dọa nạt; hù dọa

Ví dụ

  • かれはゆうじんをおどして、きんせんをうばった。

    彼は友人を脅して金銭を奪った。

    Anh ấy đã đe dọa bạn và lấy tiền từ anh ấy.

  • こどもをおどすようないいかたは、するべきではない。

    子どもを脅すような言い方はするべきではない。

    Không nên nói theo cách đe dọa trẻ em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    脅す — dọa nạt; hù dọa · Kimuchi Nihongo