Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

人脈

じんみゃく

quan hệ; mạng lưới quen biết

Ví dụ

  • このしごとは、ひろいじんみゃくがとてもやくだちます。

    この仕事は広い人脈がとても役立ちます。

    Công việc này rất hưởng lợi từ mạng lưới rộng rãi.

  • かれは、せいかいにつよいじんみゃくをもっている。

    彼は政界に強い人脈を持っている。

    Anh ấy có mối liên hệ mạnh mẽ trong thế giới chính trị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    人脈 — quan hệ; mạng lưới quen biết · Kimuchi Nihongo