Từ vựng
N1人脈
じんみゃく
quan hệ; mạng lưới quen biết
Ví dụ
このしごとは、ひろいじんみゃくがとてもやくだちます。
この仕事は広い人脈がとても役立ちます。
Công việc này rất hưởng lợi từ mạng lưới rộng rãi.
かれは、せいかいにつよいじんみゃくをもっている。
彼は政界に強い人脈を持っている。
Anh ấy có mối liên hệ mạnh mẽ trong thế giới chính trị.