Từ vựng
N1過剰
かじょう
quá mức; dư thừa
Ví dụ
えんぶんのかじょうせっしゅは、けんこうにわるい。
塩分の過剰摂取は健康に悪い。
Tiêu thụ muối quá mức là xấu cho sức khỏe.
かれのはんのうは、すこしかじょうではないか。
彼の反応は少し過剰ではないか。
Phản ứng của anh ấy có phải là quá mức không?
Từ vựng
N1かじょう
quá mức; dư thừa
えんぶんのかじょうせっしゅは、けんこうにわるい。
塩分の過剰摂取は健康に悪い。
Tiêu thụ muối quá mức là xấu cho sức khỏe.
かれのはんのうは、すこしかじょうではないか。
彼の反応は少し過剰ではないか。
Phản ứng của anh ấy có phải là quá mức không?