Từ vựng
N1剰余
じょうよ
phần dư; số dư
Ví dụ
こんねんどのよさんのじょうよがのこりました。
今年度の予算の剰余が残りました。
Thặng dư ngân sách của năm tài chính này còn lại.
うりあげからけいひをひいたじょうよがりえきです。
売上から経費を引いた剰余が利益です。
Phần còn lại sau khi trừ chi phí từ doanh thu là lợi nhuận.
Từ vựng
N1じょうよ
phần dư; số dư
こんねんどのよさんのじょうよがのこりました。
今年度の予算の剰余が残りました。
Thặng dư ngân sách của năm tài chính này còn lại.
うりあげからけいひをひいたじょうよがりえきです。
売上から経費を引いた剰余が利益です。
Phần còn lại sau khi trừ chi phí từ doanh thu là lợi nhuận.