Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

剰余

じょうよ

phần dư; số dư

Ví dụ

  • こんねんどのよさんのじょうよがのこりました。

    今年度の予算の剰余が残りました。

    Thặng dư ngân sách của năm tài chính này còn lại.

  • うりあげからけいひをひいたじょうよがりえきです。

    売上から経費を引いた剰余が利益です。

    Phần còn lại sau khi trừ chi phí từ doanh thu là lợi nhuận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    剰余 — phần dư; số dư · Kimuchi Nihongo