Từ vựng
N2勘違い
かんちがい
hiểu lầm; nhầm lẫn
Ví dụ
かれのことばをかんちがいしてしまった。
彼の言葉を勘違いしてしまった。
Tôi đã hiểu nhầm những lời anh ấy nói.
それはかんちがいです。こんげつのかいぎはらいしゅうです。
それは勘違いです。今月の会議は来週です。
Đó là một hiểu nhầm. Cuộc họp tháng này là tuần tới.
Từ vựng
N2かんちがい
hiểu lầm; nhầm lẫn
かれのことばをかんちがいしてしまった。
彼の言葉を勘違いしてしまった。
Tôi đã hiểu nhầm những lời anh ấy nói.
それはかんちがいです。こんげつのかいぎはらいしゅうです。
それは勘違いです。今月の会議は来週です。
Đó là một hiểu nhầm. Cuộc họp tháng này là tuần tới.