Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

勘違い

かんちがい

hiểu lầm; nhầm lẫn

Ví dụ

  • かれのことばをかんちがいしてしまった。

    彼の言葉を勘違いしてしまった。

    Tôi đã hiểu nhầm những lời anh ấy nói.

  • それはかんちがいです。こんげつのかいぎはらいしゅうです。

    それは勘違いです。今月の会議は来週です。

    Đó là một hiểu nhầm. Cuộc họp tháng này là tuần tới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    勘違い — hiểu lầm; nhầm lẫn · Kimuchi Nihongo