Từ vựng
N2勘定
かんじょう
hóa đơn; tính tiền
Ví dụ
てんいんさん、かんじょうをおねがいします。
店員さん、勘定をお願いします。
Nhân viên ơi, vui lòng cho tôi hóa đơn.
まいつきのかんじょうはふくざつだ。
毎月の勘定は複雑だ。
Các tính toán hàng tháng rất phức tạp.
Từ vựng
N2かんじょう
hóa đơn; tính tiền
てんいんさん、かんじょうをおねがいします。
店員さん、勘定をお願いします。
Nhân viên ơi, vui lòng cho tôi hóa đơn.
まいつきのかんじょうはふくざつだ。
毎月の勘定は複雑だ。
Các tính toán hàng tháng rất phức tạp.