Từ vựng
N1唯物論
ゆいぶつろん
chủ nghĩa duy vật
Ví dụ
かれはゆいぶつろんのたちばからしゃかいをぶんせきする。
彼は唯物論の立場から社会を分析する。
Anh ấy phân tích xã hội từ quan điểm唯vật chủ nghĩa.
ゆいぶつろんは19せいきにはってんしたしそうです。
唯物論は19世紀に発展した思想です。
Chủ nghĩa唯vật là một triết học phát triển vào thế kỷ 19.
Từ vựng
N1ゆいぶつろん
chủ nghĩa duy vật
かれはゆいぶつろんのたちばからしゃかいをぶんせきする。
彼は唯物論の立場から社会を分析する。
Anh ấy phân tích xã hội từ quan điểm唯vật chủ nghĩa.
ゆいぶつろんは19せいきにはってんしたしそうです。
唯物論は19世紀に発展した思想です。
Chủ nghĩa唯vật là một triết học phát triển vào thế kỷ 19.