Từ vựng
N1唯々諾々
いいだくだく
răm rắp nghe theo
Ví dụ
かれはじょうしのめいれいにいいだくだくしたがう。
彼は上司の命令に唯々諾々と従う。
Anh ấy tuân theo các lệnh của sếp một cách vâng lời.
いいだくだくとうけいれるのではなく、じぶんのいけんをいうべきだ。
唯々諾々と受け入れるのではなく、自分の意見を言うべきだ。
Thay vì chấp nhận một cách vâng lời, bạn nên phát biểu ý kiến của mình.