Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

唯々諾々

いいだくだく

răm rắp nghe theo

Ví dụ

  • かれはじょうしのめいれいにいいだくだくしたがう。

    彼は上司の命令に唯々諾々と従う。

    Anh ấy tuân theo các lệnh của sếp một cách vâng lời.

  • いいだくだくとうけいれるのではなく、じぶんのいけんをいうべきだ。

    唯々諾々と受け入れるのではなく、自分の意見を言うべきだ。

    Thay vì chấp nhận một cách vâng lời, bạn nên phát biểu ý kiến của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng