Từ vựng
N1執筆
しっぴつ
chấp bút; viết bài
Ví dụ
かれはあたらしいしょうせつのしっぴつにとりくんでいる。
彼は新しい小説の執筆に取り組んでいる。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
このきじのしっぴつはだれがたんとうしますか?
この記事の執筆は誰が担当しますか?
Ai sẽ chịu trách nhiệm viết bài báo này?
Từ vựng
N1しっぴつ
chấp bút; viết bài
かれはあたらしいしょうせつのしっぴつにとりくんでいる。
彼は新しい小説の執筆に取り組んでいる。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
このきじのしっぴつはだれがたんとうしますか?
この記事の執筆は誰が担当しますか?
Ai sẽ chịu trách nhiệm viết bài báo này?