Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

執筆

しっぴつ

chấp bút; viết bài

Ví dụ

  • かれはあたらしいしょうせつのしっぴつにとりくんでいる。

    彼は新しい小説の執筆に取り組んでいる。

    Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.

  • このきじのしっぴつはだれがたんとうしますか?

    この記事の執筆は誰が担当しますか?

    Ai sẽ chịu trách nhiệm viết bài báo này?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng