Từ vựng
N1執着
しゅうちゃく
chấp trước; bám víu
Ví dụ
かれはしごとにしゅうちゃくしすぎて、かぞくのじかんをわすれている。
彼は仕事に執着しすぎて、家族の時間を忘れている。
Anh ấy quá đắm đuối với công việc nên quên mất thời gian với gia đình.
そのしゅうちゃくがかれのせいこうをさまたげた。
その執着が彼の成功を妨げた。
Sự đắm đuối đó đã cản trở thành công của anh ấy.