Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

執着

しゅうちゃく

chấp trước; bám víu

Ví dụ

  • かれはしごとにしゅうちゃくしすぎて、かぞくのじかんをわすれている。

    彼は仕事に執着しすぎて、家族の時間を忘れている。

    Anh ấy quá đắm đuối với công việc nên quên mất thời gian với gia đình.

  • そのしゅうちゃくがかれのせいこうをさまたげた。

    その執着が彼の成功を妨げた。

    Sự đắm đuối đó đã cản trở thành công của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng