Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

培養

ばいよう

nuôi cấy; bồi dưỡng

Ví dụ

  • けんきゅういんはさいぼうのばいようをしている。

    研究員は細胞の培養をしている。

    Nhà nghiên cứu đang nuôi cấy các tế bào.

  • ばくてりあのばいようにはじかんがかかる。

    バクテリアの培養には時間がかかる。

    Nuôi cấy vi khuẩn mất thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng