Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

培う

つちかう

vun đắp; bồi dưỡng

Ví dụ

  • せんせいはがくせいののうりょくをつちかった。

    先生は学生の能力を培った。

    Giáo viên đã phát triển khả năng của học sinh.

  • よいしゅうかんをつちかうことがたいせつです。

    良い習慣を培うことが大切です。

    Điều quan trọng là rèn luyện những thói quen tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng