Từ vựng
N1培う
つちかう
vun đắp; bồi dưỡng
Ví dụ
せんせいはがくせいののうりょくをつちかった。
先生は学生の能力を培った。
Giáo viên đã phát triển khả năng của học sinh.
よいしゅうかんをつちかうことがたいせつです。
良い習慣を培うことが大切です。
Điều quan trọng là rèn luyện những thói quen tốt.
Từ vựng
N1つちかう
vun đắp; bồi dưỡng
せんせいはがくせいののうりょくをつちかった。
先生は学生の能力を培った。
Giáo viên đã phát triển khả năng của học sinh.
よいしゅうかんをつちかうことがたいせつです。
良い習慣を培うことが大切です。
Điều quan trọng là rèn luyện những thói quen tốt.