Từ vựng
N2基づく
もとづく
dựa trên; căn cứ vào
Ví dụ
そのほうきはけんぽうにもとづいている。
その法規は憲法に基づいている。
Quy định đó dựa trên hiến pháp.
わたしのいけんはけいけんにもとづいています。
私の意見は経験に基づいています。
Ý kiến của tôi dựa trên kinh nghiệm.
Từ vựng
N2もとづく
dựa trên; căn cứ vào
そのほうきはけんぽうにもとづいている。
その法規は憲法に基づいている。
Quy định đó dựa trên hiến pháp.
わたしのいけんはけいけんにもとづいています。
私の意見は経験に基づいています。
Ý kiến của tôi dựa trên kinh nghiệm.