Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

産婆

さんば

bà đỡ; bà mụ

Ví dụ

  • さんばはあかちゃんのたんじょうをてつだった。

    産婆は赤ちゃんの誕生を手伝った。

    Nữ hộ sinh đã hỗ trợ việc sinh con.

  • むかしのさんばのしごとはいまよりずっとたいへんでした。

    昔の産婆の仕事は今よりずっと大変でした。

    Công việc của nữ hộ sinh xưa khó khăn hơn nhiều so với ngày nay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng