Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

静寂

せいじゃく

tĩnh lặng; yên tĩnh

Ví dụ

  • よるのもりはせいじゃくにつつまれていた。

    夜の森は静寂に包まれていた。

    Khu rừng vào ban đêm được bao phủ bởi sự yên tĩnh.

  • そのせいじゃくをやぶるように、とりがなきました。

    その静寂を破るように、鳥が鳴きました。

    Một con chim kêu, làm phá vỡ sự yên tĩnh đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng