Từ vựng
N1寂れる
さびれる
trở nên hoang vắng; suy tàn
Ví dụ
かつてのしょうてんがいがさびれた。
かつての商店街が寂れた。
Khu phố mua sắm hưng thịnh ngày xưa đã suy tàn.
いなかのむらはいま、どんどんさびれている。
田舎の村は今、どんどん寂れている。
Ngôi làng nông thôn đang ngày càng trở nên hoang vắng.
Từ vựng
N1さびれる
trở nên hoang vắng; suy tàn
かつてのしょうてんがいがさびれた。
かつての商店街が寂れた。
Khu phố mua sắm hưng thịnh ngày xưa đã suy tàn.
いなかのむらはいま、どんどんさびれている。
田舎の村は今、どんどん寂れている。
Ngôi làng nông thôn đang ngày càng trở nên hoang vắng.