Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

密接

みっせつ

mật thiết; gắn bó

Ví dụ

  • えーさんとびーさんのかんけいはみっせつです。

    AさんとBさんの関係は密接です。

    Mối quan hệ giữa A và B là rất gần gũi.

  • このもんだいはけいざいとみっせつにかんれんしています。

    この問題は経済と密接に関連しています。

    Vấn đề này liên quan mật thiết đến kinh tế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng