Từ vựng
N1密接
みっせつ
mật thiết; gắn bó
Ví dụ
えーさんとびーさんのかんけいはみっせつです。
AさんとBさんの関係は密接です。
Mối quan hệ giữa A và B là rất gần gũi.
このもんだいはけいざいとみっせつにかんれんしています。
この問題は経済と密接に関連しています。
Vấn đề này liên quan mật thiết đến kinh tế.
Từ vựng
N1みっせつ
mật thiết; gắn bó
えーさんとびーさんのかんけいはみっせつです。
AさんとBさんの関係は密接です。
Mối quan hệ giữa A và B là rất gần gũi.
このもんだいはけいざいとみっせつにかんれんしています。
この問題は経済と密接に関連しています。
Vấn đề này liên quan mật thiết đến kinh tế.