Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

密度

みつど

mật độ

Ví dụ

  • このぶっしつのみつどはたかいです。

    この物質の密度は高いです。

    Mật độ của chất này rất cao.

  • じんこうみつどがもっともたかいちいきはどこですか。

    人口密度が最も高い地域はどこですか?

    Vùng nào có mật độ dân số cao nhất?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    密度 — mật độ · Kimuchi Nihongo