Từ vựng
N1中尉
ちゅうい
trung úy
Ví dụ
すずきちゅういがあたらしいぶたいをしきします。
鈴木中尉が新しい部隊を指揮します。
Trung Uý Suzuki sẽ chỉ huy đơn vị mới.
かれはちゅういとしてさんねんかんきんむしました。
彼は中尉として三年間勤務しました。
Anh ấy đã phục vụ với cấp bậc Trung Uý trong ba năm.
Từ vựng
N1ちゅうい
trung úy
すずきちゅういがあたらしいぶたいをしきします。
鈴木中尉が新しい部隊を指揮します。
Trung Uý Suzuki sẽ chỉ huy đơn vị mới.
かれはちゅういとしてさんねんかんきんむしました。
彼は中尉として三年間勤務しました。
Anh ấy đã phục vụ với cấp bậc Trung Uý trong ba năm.