Từ vựng
N1少尉
しょうい
thiếu úy
Ví dụ
やまだしょういはしんじんです。
山田少尉は新人です。
Thiếu Uý Yamada là người mới.
かれはしょういにしょうしんしたばかりです。
彼は少尉に昇進したばかりです。
Anh ấy vừa được thăng chức lên cấp bậc Thiếu Uý.
Từ vựng
N1しょうい
thiếu úy
やまだしょういはしんじんです。
山田少尉は新人です。
Thiếu Uý Yamada là người mới.
かれはしょういにしょうしんしたばかりです。
彼は少尉に昇進したばかりです。
Anh ấy vừa được thăng chức lên cấp bậc Thiếu Uý.