Từ vựng
N1崇高
すうこう
cao thượng; cao cả
Ví dụ
かれのすうこうなもくひょうにかんどうしました。
彼の崇高な目標に感動しました。
Tôi bị cảm động bởi những mục tiêu cao đẹp của anh ấy.
それはすうこうなせいしんにもとづいています。
それは崇高な精神に基づいています。
Nó dựa trên một tinh thần cao đẹp.
Từ vựng
N1すうこう
cao thượng; cao cả
かれのすうこうなもくひょうにかんどうしました。
彼の崇高な目標に感動しました。
Tôi bị cảm động bởi những mục tiêu cao đẹp của anh ấy.
それはすうこうなせいしんにもとづいています。
それは崇高な精神に基づいています。
Nó dựa trên một tinh thần cao đẹp.