Từ vựng
N2崩す
くずす
phá vỡ; đổi tiền lẻ
Ví dụ
このへいをくずしてあたらしくつくります。
この塀を崩して新しく作ります。
Chúng tôi sẽ phá bỏ hàng rào này và xây cái mới.
いちまんえんをくずせますか。
一万円を崩せますか?
Bạn có thể đổi tờ tiền mười nghìn yên không?
Từ vựng
N2くずす
phá vỡ; đổi tiền lẻ
このへいをくずしてあたらしくつくります。
この塀を崩して新しく作ります。
Chúng tôi sẽ phá bỏ hàng rào này và xây cái mới.
いちまんえんをくずせますか。
一万円を崩せますか?
Bạn có thể đổi tờ tiền mười nghìn yên không?