Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

崩す

くずす

phá vỡ; đổi tiền lẻ

Ví dụ

  • このへいをくずしてあたらしくつくります。

    この塀を崩して新しく作ります。

    Chúng tôi sẽ phá bỏ hàng rào này và xây cái mới.

  • いちまんえんをくずせますか。

    一万円を崩せますか?

    Bạn có thể đổi tờ tiền mười nghìn yên không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng