Từ vựng
N1崩壊
ほうかい
sự sụp đổ; băng hoại
Ví dụ
そのかいしゃはけいえいききでほうかいしました。
その会社は経営危機で崩壊しました。
Công ty sụp đổ do khủng hoảng quản lý.
しじょうのほうかいがけいざいにえいきょうしました。
市場の崩壊が経済に影響しました。
Sự sụp đổ của thị trường đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Từ vựng
N1ほうかい
sự sụp đổ; băng hoại
そのかいしゃはけいえいききでほうかいしました。
その会社は経営危機で崩壊しました。
Công ty sụp đổ do khủng hoảng quản lý.
しじょうのほうかいがけいざいにえいきょうしました。
市場の崩壊が経済に影響しました。
Sự sụp đổ của thị trường đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.