Từ vựng
N1庶民
しょみん
dân thường; thường dân
Ví dụ
しょみんのせいかつはたいへんです。
庶民の生活は大変です。
Cuộc sống của người dân thường rất khó khăn.
そのせいさくはしょみんにやさしいです。
その政策は庶民に優しいです。
Chính sách đó tốt cho người dân.
Từ vựng
N1しょみん
dân thường; thường dân
しょみんのせいかつはたいへんです。
庶民の生活は大変です。
Cuộc sống của người dân thường rất khó khăn.
そのせいさくはしょみんにやさしいです。
その政策は庶民に優しいです。
Chính sách đó tốt cho người dân.