Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

庶民

しょみん

dân thường; thường dân

Ví dụ

  • しょみんのせいかつはたいへんです。

    庶民の生活は大変です。

    Cuộc sống của người dân thường rất khó khăn.

  • そのせいさくはしょみんにやさしいです。

    その政策は庶民に優しいです。

    Chính sách đó tốt cho người dân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng