Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

小康

しょうこう

tạm ổn; tạm lắng

Ví dụ

  • かんじゃはしょうこうじょうたいになりました。

    患者は小康状態になりました。

    Bệnh nhân đã ổn định tạm thời.

  • けいざいがしょうこうをたもっています。

    経済が小康を保っています。

    Nền kinh tế đang ổn định tạm thời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    小康 — tạm ổn; tạm lắng · Kimuchi Nihongo