Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凡庸

ぼんよう

tầm thường; bình thường

Ví dụ

  • かれはぼんようなひとです。

    彼は凡庸な人です。

    Anh ấy là một người bình thường.

  • ぼんようなさくひんよりこせいてきなさくひんがすきです。

    凡庸な作品より個性的な作品が好きです。

    Tôi thích những tác phẩm độc đáo hơn những tác phẩm bình thường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng